nhìn thấy

nhìn thấy

Một cậu bé nhìn thấy một con bướm đậu trên bông hoa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cảm nhận được hình ảnh của sự vật, sự việc bằng mắt; hình ảnh của sự vật, sự việc lọt vào mắt được não bộ tiếp nhận: "nhìn thấy" diễn tả hành động sử dụng thị giác để tiếp nhận nhận thức về một đối tượng cụ thể nào đó. Đây kết quả của quá trình "nhìn".
    • Nhận ra, phát hiện ra, ý thức được (một sự thật, vấn đề nào đó): "nhìn thấy" còn được dùng với nghĩa bóng, chỉ việc nhận thức hoặc hiểu ra điều đó, không nhất thiết bằng mắt thường.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen - cảm nhận bằng mắt):
    • Tôi nhìn thấy một con chim đậu trên cành cây. (Hình ảnh con chim đã lọt vào mắt tôi nhận biết được .)
    • ấy nhìn thấy bố mẹ đang đứng đợicổng trường. ( ấy dùng mắt để quan sát phát hiện ra sự mặt của bố mẹ.)
  • Động từ (nghĩa bóng - nhận thức, hiểu ra):
    • Cuối cùng anh ấy cũng nhìn thấy sai lầm trong cách làm của mình. (Anh ấy đã nhận ra ý thức được vấn đề.)
    • Tôi nhìn thấy được tiềm năng phát triển của dự án này. (Tôi nhận ra đánh giá được khả năng thành công trong tương lai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhìn thấy tận mắt": nhấn mạnh việc chính mắt mình chứng kiến, trải nghiệm trực tiếp, không qua lời kể lại.
    • Phải nhìn thấy tận mắt cảnh tượng ấy, bạn mới cảm nhận hết được sự choáng ngợp.
  • "Nhìn thấy trước": dự đoán, tiên liệu được điều sẽ xảy ra trong tương lai.
    • Nhà lãnh đạo tài ba người có thể nhìn thấy trước những cơ hội thách thức.
Biến thể từ liên quan
  • Thấy (động từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn nói, phạm vi nghĩa rộng hơn (bao gồm cả cảm nhận bằng các giác quan khác như nghe thấy, ngửi thấy).
  • Trông thấy (động từ): Nhấn mạnh hơn vào hành động chú ý quan sát rồi mới thấy.
    • Tôi đã cố trông không thấy anh ấy đâu.
  • Nhìn (động từ): Chỉ hành động hướng mắt về phía vật để quan sát, chưa bao hàm kết quả thấy hay không.
    • Tôi nhìn ra cửa sổ nhưng không thấy trời tối. (Sử dụng cả hai từ để làm sự khác biệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Thấy: trông thấy, bắt gặp, phát hiện (nghĩa đen); nhận ra, nhận thấy, ý thức được (nghĩa bóng).
  • Quan sát thấy: nhấn mạnh việc thấy được sau một quá trình xem xét kỹ lưỡng.
  • Chứng kiến: thấy một sự việc đang xảy ra trước mặt.
Từ trái nghĩa
  • Không thấy: , lờ mờ (nghĩa đen); không nhận ra, bỏ qua, làm ngơ (nghĩa bóng).
  • Bỏ qua: không để ý, không thèm quan tâm đến.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Mắt thấy tai nghe: nhấn mạnh tính xác thực của điều được chứng kiến trực tiếp.
    • Đó chuyện tôi mắt thấy tai nghe, chứ không phải nghe kể lại.
  • Thấy người sang bắt quàng làm họ: (thành ngữ) chỉ thói xu nịnh, thấy ai giàu có, quyền thế thì tìm cách lân la, nhận bà con.
  • Trông mặt bắt hình dong: (thành ngữ) ám chỉ việc đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài, thường mang hàm ý chê bai.